khách hàng

Học thuật
Thân thiện
khách hàng

Một khách hàng đang xem sản phẩm trên kệ trong cửa hàng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đến mua hàng hóa, dịch vụ: "Khách hàng" chỉ cá nhân hoặc tổ chức tìm đến một cửa hàng, doanh nghiệp, hoặc cá nhân để mua sản phẩm hoặc sử dụng dịch vụ.
    • Đối tượng phục vụ chính của hoạt động kinh doanh: Trong kinh doanh, "khách hàng" trung tâm, đối tượng mọi hoạt động sản xuất, dịch vụ hướng tới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cửa hàng này luôn đông khách hàng vào cuối tuần. (Cửa hàng này luôn nhiều người đến mua hàng vào cuối tuần.)
    • Chúng tôi lắng nghe ý kiến đóng góp từ khách hàng để cải thiện sản phẩm. (Chúng tôi lắng nghe ý kiến đóng góp từ người mua hàng để cải thiện sản phẩm.)
    • Khách hàng của công ty bao gồm cả các doanh nghiệp cá nhân. (Người sử dụng dịch vụ của công ty bao gồm cả các doanh nghiệp cá nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khách hàng tiềm năng": chỉ những người khả năng sẽ trở thành người mua hàng trong tương lai.

    • Chúng ta cần tập trung vào việc tiếp cận nhóm khách hàng tiềm năng này. (Chúng ta cần tập trung vào việc tiếp cận nhóm người khả năng mua hàng trong tương lai này.)
  • "Khách hàng thân thiết": chỉ những người mua hàng thường xuyên, trung thành với một thương hiệu hoặc cửa hàng.

    • Chính sách ưu đãi dành cho khách hàng thân thiết đã được áp dụng. (Chính sách ưu đãi dành cho người mua hàng trung thành, thường xuyên đã được áp dụng.)
  • "Chăm sóc khách hàng": chỉ toàn bộ các hoạt động hỗ trợ, tư vấn giải quyết vấn đề cho người mua hàng.

    • Dịch vụ chăm sóc khách hàng của họ hoạt động 24/7. (Dịch vụ hỗ trợ người mua hàng của họ hoạt động suốt ngày đêm.)
Biến thể từ gần giống
  • Thân chủ (dt): thường dùng trong các ngành dịch vụ chuyên nghiệp như luật, tư vấn để chỉ người thuê dịch vụ.

    • Luật sư đang trao đổi với thân chủ. (Luật sư đang trao đổi với người thuê dịch vụ.)
  • Người tiêu dùng (dt): nhấn mạnh đến vai trò sử dụng, tiêu thụ sản phẩm/dịch vụ cuối cùng.

    • Quyền lợi của người tiêu dùng cần được bảo vệ. (Quyền lợi của người sử dụng cuối cùng cần được bảo vệ.)
Từ đồng nghĩa
  • Người mua: chỉ hành động mua sắm.
  • Đối tác (trong giao dịch mua bán): thường dùng trong bối cảnh kinh doanh giữa các doanh nghiệp.
Các cụm từ liên quan
  • Thu hút khách hàng: các hoạt động nhằm lôi kéo người mua hàng mới.

    • Chiến dịch quảng cáo này nhằm mục đích thu hút khách hàng. (Chiến dịch quảng cáo này nhằm mục đích lôi kéo người mua hàng mới.)
  • Giữ chân khách hàng: các biện pháp duy trì mối quan hệ để người mua hàng tiếp tục quay lại.

    • Chất lượng sản phẩm tốt chìa khóa để giữ chân khách hàng. (Chất lượng sản phẩm tốt yếu tố then chốt để người mua hàng tiếp tục quay lại.)
Thành ngữ liên quan
  • "Khách hàng thượng đế": một quan điểm kinh doanh coi trọng người mua hàng, luôn đặt nhu cầu sự hài lòng của họ lên hàng đầu.
    • Theo triết lý "khách hàng thượng đế", mọi khiếu nại đều được giải quyết nhanh chóng. (Theo quan điểm coi người mua hàng quan trọng nhất, mọi khiếu nại đều được giải quyết nhanh chóng.)
khách hàng

Một khách hàng đang xem sản phẩm trên kệ trong cửa hàng.

  1. dt. Người đến mua hàng: Cửa hàng phục vụ khách hàng hết sức tận tình Khách hàng thượng đế.